English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP 
Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2013

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Tháng 12 năm 2013

Phân theo ngành kinh tế

Đơn vị  %

Mã ngành

Tên ngành

Các tháng so với tháng bình quân năm gốc 2010

Tháng 12/2013
so với
tháng 11/2013

Tháng 12/2013
so với
cùng kỳ 2012

12 tháng 2013
so với
cùng kỳ 2012

 

 

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng7

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Ước tháng 12

00

Toàn quốc

119.9

89.0

118.2

117.9

120.0

117.4

119.0

121.0

117.1

125.2

127.0

132.5

104.4

107.0

105.9

B

Khai khoáng

117.0

96.9

116.9

109.5

110.6

107.3

101.1

99.3

93.4

110.0

111.8

117.4

105.0

100.7

99.8

05

Khai thác than cứng và than non

113.9

77.2

122.5

101.6

101.2

100.2

74.3

65.9

75.5

109.8

112.6

118.4

105.1

103.7

98.2

0510

Khai thác và thu gom than cứng

113.9

77.2

122.5

101.6

101.2

100.2

74.3

65.9

75.5

109.8

112.6

118.4

105.1

103.7

98.2

06

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

121.9

106.9

119.7

115.4

116.8

112.5

111.6

111.8

101.1

113.7

114.9

120.8

105.2

100.0

100.5

0610

Khai thác dầu thô

115.2

103.6

113.1

108.4

109.5

107.8

108.8

109.3

100.0

114.1

112.7

117.0

103.9

100.9

99.8

0620

Khai thác khí đốt tự nhiên

157.2

124.6

154.3

151.9

154.6

137.1

126.6

124.8

106.9

111.6

126.6

140.6

111.0

96.2

103.5

08

Khai khoáng khác (đá, cát, sỏi)

65.6

40.5

60.8

62.8

66.4

66.9

65.2

63.3

61.0

62.9

68.6

69.7

101.7

100.2

94.7

0810

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

65.6

40.5

60.8

62.8

66.4

66.9

65.2

63.3

61.0

62.9

68.6

69.7

101.7

100.2

94.7

C

Công nghiệp chế biến , chế tạo

120.0

84.5

116.9

118.9

120.7

118.0

122.1

125.3

122.3

128.5

130.9

136.6

104.4

108.8

107.4

10

Sản xuất, chế biến thực phẩm

136.6

102.9

137.8

135.9

127.4

122.2

123.5

129.4

125.7

130.2

132.7

152.8

115.2

115.3

106.0

1020

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

86.3

68.1

89.9

96.4

106.2

110.4

112.2

119.3

115.1

118.3

110.1

111.6

101.4

127.5

111.9

1050

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

131.3

113.3

124.6

144.1

155.2

139.5

128.1

130.6

129.1

133.4

145.1

156.4

107.8

126.3

104.7

1072

Sản xuất đường

328.1

226.7

370.2

259.3

92.2

26.8

14.6

6.1

17.5

55.0

130.4

324.2

248.6

113.7

113.0

1074

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

163.6

86.8

164.5

198.9

207.1

230.6

251.1

267.8

201.3

179.7

140.2

147.4

105.1

123.4

106.5

1079

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

96.1

66.3

89.4

91.3

97.6

94.4

100.2

106.4

105.9

116.3

112.1

111.9

99.8

107.1

93.8

1080

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

130.5

108.5

124.8

127.5

131.5

131.2

133.4

140.4

147.7

149.3

150.3

151.5

100.8

108.0

105.1

11

Sản xuất đồ uống

141.0

115.5

117.7

136.9

148.1

146.6

154.9

157.5

160.0

159.9

157.1

164.4

104.6

116.6

108.8

1103

Sản xuất bia

141.0

115.5

117.7

136.9

148.1

146.6

154.9

157.5

160.0

159.9

157.1

164.4

104.6

116.6

108.8

12

Sản xuất thuốc lá

107.1

75.9

113.4

117.8

126.3

111.0

103.5

102.6

107.3

120.9

130.4

122.7

94.1

106.8

106.7

1200

Sản xuất thuốc lá

107.1

75.9

113.4

117.8

126.3

111.0

103.5

102.6

107.3

120.9

130.4

122.7

94.1

106.8

106.7

13

Dệt

79.4

65.5

85.9

85.0

89.5

90.3

108.2

115.4

110.2

109.4

106.6

107.3

100.6

134.1

121.8

1311

Sản xuất sợi

76.2

63.1

83.2

82.0

83.1

83.8

107.3

124.3

113.8

110.2

105.4

106.6

101.2

140.0

125.2

1312

Sản xuất vải dệt thoi

94.4

81.4

96.0

100.0

107.1

108.1

104.9

99.6

98.1

106.1

101.2

102.3

101.1

109.8

100.7

1322

Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

76.6

56.8

86.8

81.1

101.0

102.4

118.1

86.4

106.5

109.5

121.1

117.8

97.3

141.5

141.7

14

Sản xuất trang phục

118.0

87.2

115.6

121.2

121.9

124.5

138.5

135.1

128.5

129.7

122.4

132.3

108.1

108.1

110.4

1410

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

118.0

87.2

115.6

121.2

121.9

124.5

138.5

135.1

128.5

129.7

122.4

132.3

108.1

108.1

110.4

15

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

126.7

75.6

107.8

130.2

140.6

136.4

130.2

129.5

125.6

135.6

147.2

155.4

105.5

110.5

115.3

1520

Sản xuất giày dép

126.7

75.6

107.8

130.2

140.6

136.4

130.2

129.5

125.6

135.6

147.2

155.4

105.5

110.5

115.3

17

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

115.9

87.5

124.1

129.2

133.0

125.0

124.1

117.8

122.6

130.6

134.9

138.7

102.8

112.6

109.0

1702

Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

104.7

75.4

105.9

113.2

115.3

114.0

109.7

105.0

105.4

106.3

108.5

114.8

105.9

101.5

102.5

1709

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

127.8

100.2

143.3

146.1

151.6

136.6

139.2

131.2

140.8

156.2

162.8

163.9

100.7

122.4

114.7

20

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

115.9

91.9

116.1

121.9

134.3

131.0

127.2

125.2

113.6

126.2

136.2

135.6

99.5

99.8

106.7

2012

Sản xuất phân bón

142.6

122.4

137.8

142.3

163.0

167.8

147.9

146.3

119.7

141.1

171.7

163.6

95.3

88.7

103.2

2022

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

88.0

65.8

89.2

109.3

116.4

104.1

103.4

101.3

96.7

105.9

99.0

102.9

104.0

106.6

111.1

2023

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm băng và chế phẩm vệ sinh

124.5

95.3

127.7

123.8

131.8

128.1

138.5

141.6

131.1

133.3

136.1

143.6

105.5

117.1

109.0

2029

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

79.4

49.3

87.5

84.8

90.1

80.9

95.9

85.6

102.3

111.7

105.7

105.7

100.0

116.2

109.7

21

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

103.5

79.2

121.6

121.0

128.1

129.8

127.2

125.4

125.9

124.3

143.0

136.9

95.7

125.9

111.6

2100

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

103.5

79.2

121.6

121.0

128.1

129.8

127.2

125.4

125.9

124.3

143.0

136.9

95.7

125.9

111.6

22

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

84.8

65.9

90.3

94.3

95.7

97.3

91.8

102.7

99.1

99.6

99.7

102.6

102.9

116.6

109.5

2220

Sản xuất sản phẩm từ plastic

84.8

65.9

90.3

94.3

95.7

97.3

91.8

102.7

99.1

99.6

99.7

102.6

102.9

116.6

109.5

23

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

94.5

58.7

98.3

104.8

100.5

95.6

96.1

97.8

96.7

99.0

107.9

116.5

107.9

110.0

104.9

2392

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

67.7

49.2

63.2

72.5

79.0

77.8

80.4

79.5

79.8

77.8

83.2

87.1

104.7

120.0

106.6

2394

Sản xuất xi măng

119.6

71.1

132.0

137.4

128.3

116.6

117.2

119.5

118.0

122.2

134.8

147.3

109.2

109.2

104.7

2395

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

64.1

38.9

56.1

61.9

56.6

64.2

62.1

65.6

63.9

66.2

70.1

74.6

106.4

101.2

103.7

24

Sản xuất kim loại

134.3

90.2

136.3

138.9

131.9

132.0

140.3

141.2

138.1

126.4

139.6

140.7

100.8

95.8

97.4

2410

Sản xuất sắt, thép, gang

134.3

90.2

136.3

138.9

131.9

132.0

140.3

141.2

138.1

126.4

139.6

140.7

100.8

95.8

97.4

25

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

85.5

57.7

89.0

86.3

87.0

78.2

85.3

92.5

89.8

92.4

95.9

100.1

104.4

112.3

114.4

2511

Sản xuất các cấu kiện kim loại

97.1

56.5

100.5

97.7

100.8

82.4

96.7

102.2

96.8

96.4

109.9

114.0

103.8

113.7

116.6

2599

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

76.6

58.7

80.0

77.5

76.2

75.0

76.5

85.0

84.4

89.3

85.1

89.3

105.0

110.9

112.4

26

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

169.3

121.5

170.0

167.9

190.6

188.5

201.0

204.2

236.9

279.0

240.7

224.5

93.3

121.2

107.7

2610

Sản xuất linh kiện điện tử

157.9

116.5

167.5

165.6

188.5

195.9

217.7

210.0

253.9

310.3

245.5

244.5

99.6

135.8

111.6

2630

Sản xuất thiết bị truyền thông

365.3

260.2

334.5

270.2

299.0

298.4

307.7

335.8

349.0

425.8

407.6

225.9

55.4

65.6

101.4

2640

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

106.8

70.3

101.8

127.3

146.7

122.8

115.8

132.4

148.7

143.4

155.0

179.2

115.6

142.9

102.3

27

Sản xuất thiết bị điện

161.8

84.3

126.3

120.0

137.1

139.3

151.3

132.5

131.5

142.2

134.5

135.0

100.3

113.2

109.6

2710

Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

91.8

75.5

114.2

105.4

126.5

145.5

136.9

135.2

137.3

139.1

138.5

142.4

102.8

136.1

107.3

2720

Sản xuất pin và ắc quy

160.0

60.6

83.5

85.9

86.9

84.0

80.8

86.1

80.7

82.4

85.4

82.9

97.1

104.9

113.3

2732

Sản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác

101.0

72.7

86.0

98.1

102.9

90.7

98.7

95.7

105.3

110.6

109.0

107.0

98.1

100.7

100.2

2733

Sản xuất thiết bị điện các loại

385.0

134.8

252.8

206.5

253.5

265.6

323.8

233.4

209.5

249.0

212.3

215.1

101.3

112.5

120.1

29

Sản xuất xe có động cơ

127.9

79.2

127.2

119.3

123.7

129.3

132.7

146.5

134.7

140.9

152.1

142.4

93.7

119.8

113.5

2910

Sản xuất xe có động cơ

90.0

54.8

83.7

90.8

90.7

98.1

91.4

107.6

101.8

113.5

124.3

116.6

93.9

137.2

124.4

2930

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe

215.0

135.4

227.0

184.7

199.5

200.8

227.7

235.9

210.5

204.0

216.0

201.8

93.4

102.6

103.7

30

Sản xuất phương tiện vận tải khác

146.8

104.2

137.0

125.6

112.4

106.5

117.2

137.4

116.6

133.4

144.1

150.4

104.4

102.6

99.4

3011

Đóng tàu và cấu kiện nổi

85.2

70.6

101.2

91.8

76.1

68.2

101.0

118.3

107.9

105.8

120.8

134.9

111.6

121.0

83.0

3091

Sản xuất mô tô, xe máy

172.8

118.5

152.1

139.9

127.7

122.7

124.0

145.4

120.3

145.0

153.9

156.9

101.9

97.2

105.6

31

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

83.7

51.7

73.7

67.1

69.2

65.5

67.8

74.7

75.4

80.5

80.0

87.4

109.2

98.4

94.2

3100

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

83.7

51.7

73.7

67.1

69.2

65.5

67.8

74.7

75.4

80.5

80.0

87.4

109.2

98.4

94.2

D

Sản xuất và phân phối điện

129.3

107.0

137.1

134.5

142.3

143.0

144.1

146.0

139.4

141.4

138.4

141.2

102.1

108.7

108.5

35

Sản xuất và phân phối điện

129.3

107.0

137.1

134.5

142.3

143.0

144.1

146.0

139.4

141.4

138.4

141.2

102.1

108.7

108.5

3510

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

129.3

107.0

137.1

134.5

142.3

143.0

144.1

146.0

139.4

141.4

138.4

141.2

102.1

108.7

108.5

E

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

109.4

106.6

108.4

114.5

116.1

117.3

115.5

116.6

115.0

116.0

115.7

118.3

102.3

110.1

109.1

36

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

105.3

102.7

107.4

115.0

116.2

117.9

115.1

116.1

116.3

114.9

115.3

116.9

101.5

110.4

109.5

3600

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

105.3

102.7

107.4

115.0

116.2

117.9

115.1

116.1

116.3

114.9

115.3

116.9

101.5

110.4

109.5

38

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

118.7

115.6

110.6

113.4

115.9

116.1

116.5

117.7

111.9

118.5

116.7

121.4

104.1

109.3

108.1

3811

Thu gom rác thải không độc hại

118.7

115.6

110.6

113.4

115.9

116.1

116.5

117.7

111.9

118.5

116.7

121.4

104.1

109.3

108.1

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2017
  Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2016
  Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2015
  Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2014
  Chỉ số sản xuất, tiêu thụ, tồn kho công nghiệp hàng tháng năm 2012